xe ba gác

xe ba gác

Người bán hàng rong đẩy chiếc xe ba gác chở đầy trái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại xe thô sơ ba bánh, chạy bằng sức người: "xe ba gác" một phương tiện vận chuyển hàng hóa, một bánhphía trước hai bánhphía sau, được đẩy hoặc kéo bằng tay. Xe thường thùng chứa lớn để chở đồ nặng.
    • Phương tiện chở hàng phổ biếnchợ, khu phố: "xe ba gác" thường được dùng để vận chuyển hàng hóa trong khoảng cách ngắn, đặc biệtcác khu chợ, khu phố đông đúc.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy sử dụng loại xe ba bánh này để vận chuyển rau.)
  • (Chiếc xe ba bánh chở đầy vật liệu xây dựng đang đỗđó.)
  • (Người bán hàng di chuyển xe ba bánh qua các đường phố để bán hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe ba gác máy": loại xe ba gác gắn động cơ, thường dùng để chở hàng nặng hơn hoặc đi xa hơn.

    • Xe ba gác máy giúp việc vận chuyển nhanh hơn so với xe đẩy tay. (Loại xe ba bánh động cơ này tăng tốc độ chở hàng.)
  • "nghề xe ba gác": công việc chuyên chở hàng hóa bằng xe ba gác.

    • Ông ấy làm nghề xe ba gác đã hơn hai mươi năm. (Ông ấy kiếm sống bằng việc chở hàng bằng xe ba bánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe ba bánh: từ chỉ chung các loại xe ba bánh, có thể xe đạp, xe máy, hoặc xe thô sơ.

    • Xe ba bánh dành cho trẻ em rất an toàn. (Loại xe ba bánh nhỏ dành cho trẻ em.)
  • Xe đẩy: phương tiện tay cầm để đẩy, thường hai hoặc bốn bánh.

    • Xe đẩy siêu thị được khách hàng sử dụng. (Xe đẩy dùng trong siêu thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe thồ: loại xe ba gác nhỏ, thường dùngnông thôn để chở hàng.
  • Xe kéo: phương tiện được kéo bằng tay hoặc bằng sức kéo.
  • Xe rùa: tên gọi thông tục chỉ xe ba gác nhỏ, chậm.
Thành ngữ liên quan
  • Chạy xe ba gác: hành động đẩy hoặc lái xe ba gác để vận chuyển.

    • Anh ấy chạy xe ba gác suốt ngày để kiếm tiền. (Anh ấy liên tục di chuyển bằng xe ba bánh để làm việc.)
  • Xe ba gác tàng: chỉ chiếc xe ba gác kỹ, không còn tốt.

    • Chiếc xe ba gác tàng ấy vẫn chở được nhiều hàng. ( , chiếc xe ba bánh vẫn hoạt động hiệu quả.)